Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trì, để có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trì, để:

坻 trì, để

Đây là các chữ cấu thành từ này: trì,để

trì, để [trì, để]

U+577B, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, di3;
Việt bính: ci4 dai2;

trì, để

Nghĩa Trung Việt của từ 坻

(Danh) Đống đất cao ở trong nước.
◇Thi Kinh
: Tố du tòng chi, Uyển tại thủy trung trì , (Tần phong , Kiêm gia ) Đi xuôi theo dòng, Dường như (thấy người) ở trên khối đất cao trong nước.Một âm là để.

(Danh)
Sườn núi (thung lũng).
đế, như "xem để" (gdhn)

Nghĩa của 坻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chí]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: TRÌ

bãi bồi; bãi soi; bãi giữa lòng sông。水中的小块陆地。
[dǐ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: ĐỂ
Bảo Để (tên đất, ở Thiên Tân, Trung Quốc.)。宝坻,地名,在天津。
Ghi chú: 另见chí

Chữ gần giống với 坻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坻 Tự hình chữ 坻 Tự hình chữ 坻 Tự hình chữ 坻

Nghĩa chữ nôm của chữ: để

để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để: 
để:dương để (sừng)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để󰐆:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý
để:để (húc, chạm nhau)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:để huỷ (bôi xấu)
để:quan để (dinh quan ngày xưa)
để:để cốt (xương mông)
trì, để tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trì, để Tìm thêm nội dung cho: trì, để